| STT | Loại | Thông số kỹ thuật | |
| 1 | Nguyên liệu | Loại | Thép mạ kẽm hoặc PPGI |
| Chiều rộng nạp liệu | 1250 mm | ||
| Độ dày | 0.3-3 mm | ||
| 2 | Thân máy | Khả năng chịu tải | 5 tấn |
| Kích thước máy | Khoảng 2*1.8*1.2 m | ||
| Trọng lượng máy | Khoảng 0.8 tấn | ||
| Màu sắc máy | Theo yêu cầu của khách hàng | ||
| Vận hành | Hoạt động tự động | ||
| Tốc độ làm việc | Động cơ thủy lực 8-20 m/phút | ||
| 3 | Nguồn điện | Cách truyền động | Xích 1 inch |
| Động cơ chính | 3 KW | ||
| Điện áp | 380V/50HZ, 3 pha hoặc theo yêu cầu của khách hàng | ||
| 4 | Hộp điều khiển | Ngôn ngữ | Tiếng Trung và tiếng Anh hoặc theo yêu cầu của khách hàng |
![]()
![]()
![]()
1). Phương pháp đóng gói: Trần, người bán phải đảm bảo thiết bị chống ẩm, chống ăn mòn và không bị hư hỏng trong quá trình vận chuyển.
2). Điều khoản thanh toán: 30% tổng giá trị hợp đồng thanh toán bằng T/T, 70% còn lại thanh toán bằng T/T sau khi người mua kiểm tra tại nhà máy của người bán trước khi giao hàng.
3). Thời gian giao hàng: Người bán đảm bảo thiết bị sẵn sàng để giao hàng trong vòng15 ngày làm việc sau khi nhận được tiền đặt cọc từ người mua.
4). Dịch vụ: Chúng tôi có thể cử kỹ thuật viên đến quốc gia của bạn để sửa chữa máy nếu bạn cần. Người mua cần thanh toán tất cả chi phí, bao gồm: visa, vé khứ hồi, chỗ ở, lương 120 USD mỗi ngày.
5). Bảo hành: 12 tháng Trong thời gian bảo hành, các bộ phận có thể thay thế miễn phí, nhưng người mua cần thanh toán phí vận chuyển.
6). Đóng gói: Một thiết bị hoàn chỉnh cần mộtcontainer 20 feet để chứa.